0

Camera IP Dòng U-Series i-PRO 4MP WV-U1142A

Liên hệ

Camera mạng dạng hộp (Box) trong nhà, Ống kính Varifocal 4MP.

Tng quan

  • Hình nh 2688×1520 pixel với tốc độ lên đến 30fps
  • Ống kính zoom cơ giới tích hợp 2.5x và lấy nét cơ giới
  • iA (Tự động thông minh)
  • Super Dynamic 102dB
  • Tầm nhìn ban đêm có màu (0.019 đến 0.3 lx)
  • Mã hóa thông minh H.265 (H.265 Smart Coding)
  • Chế độ hành lang (Xoay hình ảnh 90° hoặc 270°)
  • Đèn LED hồng ngoại (IR LED) tích hợp
  • Tuân thủ NDAA

Dòng U series mới là mô hình cơ bản (entry model) đạt được chất lượng cao và độ tin cậy với mức giá phải chăng nhằm đáp ứng nhu cầu của nhiều đối tượng khách hàng.

Mô tả

Thông số kỹ thuật:

Camera

Cm biến hình nh Xp x 1/2.7 loại cảm biến hình ảnh CMOS

Độ nhạy sáng tối thiểu:

Màu:

0.21 lx (30IRE, F2.0, 1/30s, AGC:11)*

0.3 lx (50IRE, F2.0, 1/30s, AGC:11)

0.019 lx (50IRE, F2.0, 16/30s, AGC:11)*

Đen/Trắng (BW):

0.12 lx (50IRE, F2.0, 1/30s, AGC:11)

0.0075 lx (50IRE, F2.0, 16/30s, AGC:11)*

*Giá trđược chuyển đổi

Cân bằng trắng AWC (2,000 – 10,000 K), ATW1 (2,700 – 6,000 K), ATW2 (2,000 – 6,000 K)

Thời gian màn trập tối đa (Maximum shutter) Tối đa 1/10000 giây đến ti đa 16/30 giây

Tđộng thông minh (Intelligent Auto) Bật / Tắt

Siêu động (Super Dynamic) Bật / Tắt, mức có thđược đặt trong phạm vi từ 0 đến 31.

Dải động (Dynamic Range) Ti đa 102 dB (Super Dynamic : On, Mc: 31)

Kéo dài màu đen thích ứng (Adaptive Black Stretch)

Bù sáng nền/Bù sáng cao (Back Light Compensation/High Light Compensation) BLC (Bù sáng nền) / HLC (Bù sáng cao) / Tắt (chỉ khi Super Dynamic / Tự động thông minh: Tắt)

Bù sương mù (Fog Compensation) Bật / Tắt (chỉ khi Tự động thông minh / Điều chỉnh độ tương phản tự động: Tắt)

Độ lợi tối đa (Maximum Gain – AGC) Mức có thđược đặt trong phạm vi từ 0 đến 11.

Màu/Đen trắng (ICR) Tắt/ Bật (Đèn IR Tắt)/ Bật (Đèn IR Bật)/ Tự động 1 (Đèn IR Tắt)/ Tự động 2 (Đèn IR Bật)/ Tự động 3 (SCC)

Giảm nhiễu kỹ thuật số (Digital Noise Reduction) Mức có thđược đặt trong phạm vi từ 0 đến 255.

Phát hiện chuyển động video (VMD) Bật / Tắt, có sẵn 4 khu vực

Phát hiện thay đổi cảnh (SCD) Bật / Tắt, có sẵn 1 khu vực

Khu vực riêng tư (Privacy Zone) Bật / Tắt (có sẵn tối đa 8 khu vực)

Xoay hình ảnh (Image Rotation) 0° (Tt)/ 90°/ 180° (Ln ngưc)/ 270°

Tiêu đề camera (OSD) Bật / Tắt, Tối đa 20 ký tự (ký tự chữ và số, dấu)

ng Kính (Lens)

Độ dài tiêu cự (Focal Length) 2.9 mm – 7.3 mm {1/8inches-9/32inches}

T l zoom

Zoom quang hc 2.5x (Zoom cơ gii/Ly nét cơ gii)

Zoom quang hc m rng FHD 3.3x (khi đ phân gii là 1920×1080)

Zoom kỹ thuật số (điện tử) Chọn từ 3 mức: x1, x2, x4

Góc nhìn [Chế độ 16:9] *[Chế độ 4:3] không được hỗ trợ. / Ngang: 44° (TELE – Thu phóng) 103° (WIDE – Góc rộng), Dc: 25° (TELE – Thu phóng) 57° (WIDE – Góc rộng)

Tỷ lệ khẩu độ tối đa 1 : 2.0 (WIDE) – 1 : 3.0 (TELE)

Phạm vi lấy nét 1 m {39-3/8 inches} –

DORI

Phát hin (25ppm / 8ppf) Wide: 40.7 m / 133.6 ft, Tele: 126.7 m / 415.8 ft

Quan sát (62.5ppm / 19ppf) Wide: 16.3 m / 53.4 ft, Tele: 50.7 m / 166.3 ft

Nhn dng (125ppm / 38ppf) Wide: 8.1 m / 26.7 ft, Tele: 25.3 m / 83.2 ft

Đnh danh (250ppm / 76ppf) Wide: 4.1 m / 13.4 ft, Tele: 12.7 m / 41.6 ft

 

Giao Diện Trình Duyệt (Browser GUI)

Điều khiển Camera Độ sáng

Ngôn ngữ GUI / Menu cài đặt Tiếng Anh, Ý, Pháp, Đức, Tây Ban Nha, BĐào Nha, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản

Mng

Giao diện mạng (Network IF) 10Base-T / 100Base-TX, đu ni RJ45

Đ phân gii H.265/H.264

[16 : 9 mode(2688×1520 30fps mode)], [16 : 9 mode(2688×1520 25fps mode)]

2688×1520, 1920×1080, 640×360, 320×180

[16:9 mode(30fps mode)], [16:9 mode(25fps mode)]

2560×1440, 1920×1080, 640×360, 320×180

*[Chế độ 4:3] không được hỗ trợ.

H.265/H.264

[Chế độ truyền tải] Tốc độ bit không đổi / VBR (Tốc độ bit biến đổi) / Tốc độ khung hình / Nỗ lực tốt nhất (Best effort)

[Loại truyền tải] Đơn hướng / Đa hướng

JPEG

[Chất lượng hình ảnh] 10 bước

Mã hóa thông minh (Smart Coding)

Điều khiển GOP (Group of pictures):

Bật (Điều khiển tốc độ khung hình) / Bật (Nâng cao) / Bật (Trung bình) / Bật (Thấp) / Tắt

*Điều khiển tốc độ khung hình và Nâng cao chỉ khả dụng với H.265.

AUTO VIQS Bật / Tắt

Nén âm thanh

Chế độ truyền âm thanh

Giao thức được hỗ trợ

IPv6 : TCP/IP, UDP/IP, HTTP, HTTPS, SSL/TLS, SMTP, DNS, NTP,SNMPv1/v2/v3, DHCPv6, RTP, MLD, ICMP, ARP, IEEE 802.1X, DiffServ, MQTT, LLDP

IPv4 : TCP/IP, UDP/IP, HTTP, HTTPS, SSL/TLS, RTSP, RTP, RTP/RTCP, SMTP, DHCP,DNS, DDNS,NTP, SNMPv1/v2/v3, UPnP, IGMP, ICMP, ARP, IEEE 802.1X, DiffServ, MQTT, LLDP

Số người dùng đồng thời Lên đến 14 người dùng (Tùy thuộc vào điều kiện mạng)

Bảo mật Chứng chỉ Thiết bị GlobalSign® được cài đặt sẵn, Xác thực người dùng, Xác thực máy chủ (Host), HTTPS, Hỗ trợ 802.1X, Mã hóa dữ liệu

Thẻ nhớ SDXC/SDHC/SD (Tùy chọn)

Ghi H.265/H.264: Ghi Thủ công / Ghi Báo động (Trước/Sau) / Ghi theo Lịch trình

Thẻ nhớ SDXC/SDHC/SD tương thích:

Thẻ nhớ microSDXC: 64 GB, 128 GB, 256 GB, 512 GB

Thẻ nhớ microSDHC: 4 GB, 8 GB, 16 GB, 32 GB

Thẻ nhớ microSD: 2 GB

Khả năng tương thích với thiết bị di động iPad, iPhone, thiết bị đầu cuối AndroidTM

ONVIF® Profile G / S / T

Báo Đng

Nguồn báo động Báo động VMD, Báo động SCD, Báo động Lệnh

Hành động báo động Ghi vào thẻ nhớ SDXC/SDHC/SD, Thông báo qua E-mail, Thông báo báo động HTTP, Hiển thị trên trình duyệt, Xuất thông báo báo động TCP

Đầu Vào/Đầu Ra

Đầu vào âm thanh

Đầu ra âm thanh

Thiết bị đầu cuối I/O ngoài

Đầu ra Màn hình

Tng Quan

An toàn UL (UL60950-1), c-UL (CSA C22.2 No.60950-1), CE, IEC60950-1

EMC FCC (Part15 ClassA), ICES003 ClassA, EN55032 ClassB, EN55035

Nguồn điện và Tiêu thđiện năng PoE (IEEE802.3af compliant) Thiết b :

DC48 V 100 mA, xấp xỉ 4.8 W (Thiết b loi 2)

Nhiệt độ hoạt động xung quanh -10 °C đến +50 °C (-14 °F đến +122 °F)

{Phạm vi Bật nguồn: 0 °C đến +50 °C (+32°F đến +122 °F)}

Độ ẩm hoạt động xung quanh 10 đến 90 % (không ngưng tụ)

Kích thước *Lắp đặt bằng cách sử dụng giá đỡ chân đế

59 mm (W) x 49 mm (H) x 116 mm (D)

{2-5/16 inches (W) x 1-15/16 inches (H) x 4-9/16 inches (D)}

(không bao gm np bên)

Khối lượng (Xấp xỉ) 200 g {0.44 lbs.}

Lp v Thân chính: Nhựa PC / ABS, màu trắng i-PRO