0

Cổng Bảo mật HPE Networking Instant On 4 cổng Gigabit SG1004 (S0G33A)

Liên hệ

Cổng Bảo mật HPE Networking Instant On SG1004 là một cổng bảo mật 1 G có một cổng uplink (WAN), hai cổng downlink (LAN) và một cổng uplink/downlink có thể cấu hình.

Với thông lượng tường lửa trạng thái (stateful firewall throughput) là 930 Mbps, nó lý tưởng để bảo vệ các doanh nghiệp có tổng thông lượng từ ISP dưới một Gigabit. Thiết kế nhỏ gọn và bộ cấp nguồn bên ngoài làm cho nó hoàn hảo cho các văn phòng chi nhánh hoặc các doanh nghiệp nhỏ như các công ty kế toán hoặc cửa hàng bán lẻ.

Tổng quan v Cng Bo Mt HPE Networking Instant On

Cổng Bảo mật HPE Networking Instant On là một giải pháp bảo mật mạnh mẽ, quản lý bằng đám mây, được thiết kế cho các doanh nghiệp nhỏ và đang phát triển. Nó cung cấp bảo mật cấp doanh nghiệp—tường lửa (firewall), IDS/IPS, VPN, PoE và khả năng phục hồi WAN mà không phí ẩn hoặc giấy phép. Được quản lý thông qua một nền tảng duy nhất, nó cung cấp tính năng chặn tên miền (domain blocking), kiểm tra gói tin sâu (deep packet inspection) và giám sát mạng 24/7 để bảo vệ chống lại các mối đe dọa mạng.

Được thiết kế với sự dễ sử dụng, nó cho phép triển khai tối thiểu chạm (minimum-touch deployment) và cấu hình t động, giúp việc thiết lập và quản lý mạng dễ dàng tiếp cận ngay cả đối với người dùng không chuyên về kỹ thuật. Lý tưởng đ bảo mật dữ liệu khách hàng, giao dịch và kết nối đa địa điểm, cổng này cung cấp khả năng kiểm soát dễ dàng, đáng tin cậy, được điều chỉnh theo nhu cầu của SMB, kết hợp sự đơn giản với khả năng bảo vệ hàng đầu.

Có Gì Mi

Quản lý dựa trên đám mây: Giám sát kiểm soát quản lý t xa liền mạch thông qua Cổng/ứng dụng Đám mây Instant On tập trung; các bản cập nhật firmware tự động được cung cấp qua đám mây.

Bảo mật mạng LAN: Việc triển khai kiến trúc hình Zero Trust các tính năng ờng lửa tăng tốc bằng phần cứng được cải thiện giúp doanh nghiệp của bạn an toàn.

D phòng WAN cân bằng tải (load balancing): Tự động chọn kết nối WAN tối ưu nhất khi phát hiện nhiều kết nối ISP đ có quyền truy cập Internet không b gián đoạn.

Trải nghiệm người dùng nâng cao: Thiết kế cải tiến và trực quan hơn giúp đơn giản hóa việc điều hướng và trải nghiệm người dùng.

H trợ PoE+ (SG2505P): Ngân sách Cấp nguồn qua Ethernet (PoE) lên tới 60W đ đơn giản hóa việc triển khai thiết bị.

Hỗ trợ WAN đa-gigabit (SG2505P): Các cổng WAN đa-gigabit mới cho kết nối nhanh hơn và đáng tin cậy hơn.

Tính Năng

Giám sát mối đe dọa chủ động với Phát hiện và Ngăn chặn Xâm nhập (IDS/IPS)

IDS và IPS giám sát lưu lượng mạng để tìm kiếm các hoạt động đáng ngờ. IDS phát hiện và cảnh báo quản trị viên vcác vi phạm bảo mật tiềm ẩn, trong khi IPS chủ động chặn hoặc ngăn chặn các mối đe dọa theo thời gian thực. Cùng nhau, IDS và IPS tăng cường bảo mật mạng bằng cách xác định và phản ứng với các cuộc xâm nhập tiềm ẩn.

Giữ cho Mạng An toàn với Tường lửa Trạng thái (Stateful Firewall)

Tính năng này giám sát và kiểm soát lưu ợng mạng dựa trên các chính sách, tạo ra rào cản giữa các mạng nội bộ đáng tin cậy và các mạng bên ngoài không đáng tin cậy để ngăn chặn truy cập trái phép và các mối đe dọa mạng. Cài đặt mặc định chặn lưu lượng bên ngoài truy cập vào mạng LAN. Các chính sách có thể cho phép hoặc chặn lưu ợng, bật chuyển tiếp cổng (port forwarding) và quyền truy cập của máy khách.

Giữ cho Doanh nghiệp Trực tuyến với Khả năng phục hồi WAN (WAN Resiliency)

Tính năng này cho phép kết nối liên tục trong thời gian gián đoạn mạng bằng cách sử dụng nhiều kết nối ISP. Cổng bảo mật phát hiện các vấn đ (giảm chất lượng hoặc lỗi liên kết) và định tuyến lại lưu lượng đến đường uplink ISP khả dụng tốt nhất, giảm thời gian ngừng hoạt động và gián đoạn dịch vụ.

Cổng Đa-Gigabit và PoE (SG2505P)

Tuyệt vời cho các doanh nghiệp vừa và nh có thông lượng ISP nhanh hơn một gigabit, tận dụng các cổng 2.5 G trên SG2505P đđạt thông lượng tối đa. Ngân sách PoE 60W giúp SG2505P trthành lựa chọn thông minh đ triển khai mạng nhỏ gọn và dễ quản lý bằng cách cấp nguồn cho các điểm truy cập Instant On mà không cần thêm bộ chuyển mạch.

Mô tả

Thông số kỹ thuật:

Đim khác bit S lưng ngưi dùng Lên ti 100

Chng nhn

Châu Âu:

EN 62368-1:2014 +A11:2017

EN 62368-1:2020 +A11:2020

Hoa K: UL 62368-1, 3rd Ed.,

Canada: CAN/CSA C22.2 No. 62368-1:19, 3rd Ed.

Toàn cu:

IEC 62368-1:2014, 2nd Ed.

IEC 62368-1: 2018, 3rd Ed.

Đài Loan: CNS-15598-1:2020

Trung Quc: GB 4943.1:2022

Châu Âu:

EN 55032:2015 + A11:2020, Class B

EN 61000-3-2:2019

EN 61000-3-3:2013

Hoa K:

FCC 47 CFR part 15B: 2021, Class B

Canada: ICES-003 Issue 7: 2020, Class B

Toàn cu:

VCCI-CISPR 32, Class B

CISPR 32: 2016, Class B

AS/NZS CISPR 32: 2015, Class B

CNS 15936: 2020, Class B

CISPER 35: 2016

EN 55035:2017/A11:2020

IEC 61000-4-2

IEC 61000-4-3

IEC 61000-4-4

IEC 61000-4-5

IEC 61000-4-6

IEC 61000-4-8

IEC 61000-4-11

IEC/EN 61000-3-2

IEC/EN 61000-3-3

IEC/EN 63000:2018

KS C 9832

Quy đnh S hình quy đnh: RSVLC-2304

Ăng-ten Wi-Fi Không áp dng

Cổng I/O ngoài

Tổng số cổng: 4

Giao diện WAN: 1x 10/100/1000-Base-T Ethernet

Giao diện WAN/LAN có thể cấu hình: 1x 10/100/1000-Base-T Ethernet

Giao diện LAN: 2x 10/100/1000-Base-T Ethernet

Lp đt Đbàn, gắn tường

Trng lưng 1.0 kg

Kích thưc 4.3 x 16.5 x 19.1 cm