
Camera IP PTZ WDR Hồng Ngoại Zoom 25x Honeywell HDZP252DI
Liên hệ
Dòng camera HDZ PTZ mới nhất của Honeywell là một phần trong danh mục sản phẩm chạy trên nền tảng IP đang ngày càng phát triển. Các dòng camera PTZ tích hợp công nghệ chống ngược sáng thực (True WDR) và chế độ Ngày/Đêm độ phân giải cao cung cấp hình ảnh cực kỳ sắc nét với tối đa 2 triệu điểm ảnh hiệu dụng và zoom quang học 25x, phục vụ giám sát liên tục trong nhiều ứng dụng an ninh.
Tính năng và lợi ích
- Ống kính zoom quang học 25x, tiêu cự 4.8–120 mm, khẩu độ F1.6-F4.4
- Cảm biến hình ảnh quét lũy tiến (progressive scan) kích thước 1/2.8″
- Luồng hình ảnh chính lên đến 50/60 fps. Các luồng phụ lên đến 25/30 fps
- Hỗ trợ tối đa ba luồng dữ liệu (triple stream)
- Hiệu suất hoạt động trong điều kiện ánh sáng cực thấp
- Khoảng cách hồng ngoại 328 ft. (100 m), tùy thuộc vào độ phản xạ của cảnh vật
- Chống ngược sáng thực (True WDR): 120 dB
- Hiệu suất ánh sáng thấp tuyệt vời, xuống tới 0 lux ở chế độ đen trắng (khi bật hồng ngoại)
- Nhiều định dạng nén có thể lựa chọn (H.265/H.264/MJPEG)
- Đã bao gồm phụ kiện giá treo tường
- Tích hợp sẵn tính năng phân tích hình ảnh, bao gồm phát hiện khuôn mặt
- Tự động khôi phục về vị trí PTZ và vị trí ống kính trước đó sau khi mất điện
- Tùy chọn đầu vào nguồn 12 VDC hoặc PoE+
- Lưu trữ trên camera: hỗ trợ thẻ nhớ microSD lên đến 128 GB (không bao gồm theo máy)
- Tương thích tiêu chuẩn ONVIF Profile S và G
- Chỉ số chống nước và bụi bẩn đạt chuẩn IP66
Mô tả
Thông số kỹ thuật:
CAMERA
CẢM BIẾN HÌNH ẢNH 1/2.8″ Exmor CMOS
ZOOM QUANG HỌC 25x
ZOOM KỸ THUẬT SỐ 16x
SỐ ĐIỂM ẢNH (Ngang × Dọc) 1920 × 1080 (1080p)
WDR (CHỐNG NGƯỢC SÁNG) 120 dB
TỶ LỆ S/N (TÍN HIỆU/NHIỄU) > 50 dB (tắt AGC)
ĐỘ SÁNG TỐI THIỂU 0.005 lux (màu)/0 lux (đen trắng) @ F1.6 (khi bật LED hồng ngoại)
TIÊU CỰ 4.8 mm – 120 mm
KHẨU ĐỘ TỐI ĐA F1.6 – F4.4
CHẾ ĐỘ LẤY NÉT Thủ công/Tự động
KHOẢNG CÁCH HỒNG NGOẠI Lên đến 328 ft. (100 m), tùy thuộc vào độ phản xạ của cảnh vật
GÓC NHÌN (NGANG) 59.2° – 2.4°
CÂN BẰNG TRẮNG Tự động/Trong nhà/Ngoài trời/ATW/Thủ công
CHẾ ĐỘ PHƠI SÁNG Ưu tiên màn trập/Ưu tiên độ mở/Ưu tiên độ lợi/Thủ công
MÀN TRẬP ĐIỆN TỬ 1/1 đến 1/30,000 giây
BÙ SÁNG BLC/HLC/WDR (120 dB)
CHỐNG SƯƠNG MÙ Bật/Tắt
GIẢM NHIỄU 2D/3D
NGÀY/ĐÊM Tự động (ICR)/Màu/Đen trắng
VẬN HÀNH
QUAY (PAN) 360° liên tục
QUÉT (TILT) –15° đến 90°, tự động lật 180°
TỐC ĐỘ QUAY THỦ CÔNG Lên đến 200°/s
TỐC ĐỘ QUÉT THỦ CÔNG Lên đến 120°/s
ĐIỂM ĐẶT TRƯỚC (PRESETS) 300
TỐC ĐỘ ĐIỂM ĐẶT TRƯỚC Quay: Lên đến 240°/s; Quét: Lên đến 200°/s
HÀNH TRÌNH TUẦN TRA (TOURS) 8
TỰ ĐỘNG QUAY/QUÉT 1 / 1
MẪU QUÉT (PATTERN) 5
VÙNG CHE RIÊNG TƯ 24
PHÁT HIỆN CHUYỂN ĐỘNG Bật/Tắt
XOAY HÌNH ẢNH Lật hình
ÂM THANH VÀO/RA 1 / 1
BÁO ĐỘNG VÀO/RA 2 / 1
PHÂN TÍCH VIDEO Phát hiện khuôn mặt
SỰ KIỆN Phát hiện chuyển động; Phát hiện âm thanh; Cảnh báo dung lượng thẻ SD
THÔNG BÁO SỰ KIỆN Ghi hình (thẻ SD và FTP), Đầu ra rơ-le, Email, Điểm đặt trước, Tuần tra, Mẫu quét, Chụp ảnh nhanh
NGÔN NGỮ HỖ TRỢ Tiếng Anh, Tiếng Nhật
ĐIỆN NĂNG
NGUỒN ĐIỆN 12 VDC ± 25%, 3A; PoE+ (802.3at) class 4
TIÊU THỤ ĐIỆN NĂNG 13 W; Tối đa 20 W (khi bật LED hồng ngoại)
CƠ KHÍ
KÍCH THƯỚC Đường kính 160.0 mm × Cao 295.0 mm
TRỌNG LƯỢNG SẢN PHẨM 4.0 kg
CỔNG KẾT NỐI: *
Đầu vào nguồn: Dây trần kèm đầu nối
Mạng: Đầu nối RJ45
Báo động I/O: Dây xoắn (2 vào/1 ra)
Âm thanh I/O: Dây xoắn (1 vào/1 ra)
VẬT LIỆU CẤU TẠO Nhôm
MÀU SẮC Trắng (Mã màu RAL 9003)
MÔI TRƯỜNG
NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG –40°C đến 70°C
ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI Dưới 90%, không ngưng tụ
TIÊU CHUẨN CHỐNG NƯỚC IP66
THÔNG SỐ MẠNG (IP)
NÉN VIDEO H.265 / H.264 / MJPEG
LUỒNG VIDEO: *
Luồng chính: 1080p/720p @ 60/50 fps
Luồng phụ thứ 2: D1/CIF @ 30/25 fps
Luồng phụ thứ 3: 720p/D1/CIF @ 30/25 fps
ĐỘ PHÂN GIẢI VIDEO 1080p (1920×1080p) / 720p (1280×720) / D1 (704×576/704×480) / CIF (352×288/352×240)
NÉN ÂM THANH G.711a / G.711Mu / AAC / G.726
LUỒNG ÂM THANH Hai chiều (Full-duplex), Một chiều (Simplex)
GIAO DIỆN RJ-45, Ethernet 10/100 Mbps
GIAO THỨC HỖ TRỢ IPv4/v6, TCP/IP, UDP, RTP, RTSP, HTTP, HTTPS, SSL, FTP, SMTP, DHCP, PPPoE, UPnP, SNMP, Bonjour, DDNS, IEEE 802.1x, QoS, NTP, Bộ lọc IP, ONVIF
BẢO MẬT Bảo vệ tài khoản người dùng và mật khẩu, HTTPS, Bộ lọc IP, IEEE 802.1x, Xác thực Digest, Nhật ký truy cập người dùng, Bảo vệ bằng chipset bảo mật phần cứng
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP TỐI ĐA 20 người dùng
THẺ MICRO SD Hỗ trợ microSD lên đến 128 GB (thẻ chưa bao gồm)
CHỨC NĂNG THẺ MICRO SD Ghi hình khi có sự kiện; Ghi hình liên tục và theo lịch trình; Tự động ghi hình khi mất mạng
TRÌNH DUYỆT WEB HỖ TRỢ Internet Explorer® (11.0+)
HỆ ĐIỀU HÀNH HỖ TRỢ Windows® 7 32-bit/64-bit
GIAO TIẾP ONVIF Profile S và G
QUY ĐỊNH & TIÊU CHUẨN
PHÁT XẠ FCC Phần 15B, EN55032
KHÁNG NHIỄU EN55024, EN50130-4
AN TOÀN: *
Châu Âu: EN60950-1
Bắc Mỹ: Chứng nhận UL theo chuẩn UL/CSA 60950-1
ROHS: EN50581: 2012





