
Camera IP Dòng 50 Series Honeywell 3MP HC50W43R3
Liên hệ
HC50W43R3 là camera IP bán cầu (Dome) cao cấp sản xuất tại Ấn Độ, được trang bị ống kính cố định góc rộng, tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) phân tích video thông minh, bộ xử lý hình ảnh ISP thế hệ mới cùng nền tảng bảo mật an ninh mạng khắt khe.
Tính năng và lợi ích nổi bật của sản phẩm:
Hình ảnh rõ nét & Góc nhìn rộng: Độ phân giải 3MP (2304×1296), cảm biến CMOS 1/2.8″ siêu nhạy sáng (0.002 Lux), chống ngược sáng thực WDR 130dB, tốc độ khung hình 50fps; trang bị ống kính cố định 2.8mm (góc nhìn 87.2°) cùng hồng ngoại thông minh Smart IR tầm xa 40m.
Chống rung & Ổn định khung hình: Tích hợp chống rung điện tử EIS giúp hình ảnh luôn mượt mà, không bị lắc.
Phân tích video AI đa dạng: Tích hợp bộ thuật toán thông minh: nhận diện khuôn mặt, đếm người, bản đồ nhiệt, quản lý hàng chờ, phát hiện xâm nhập/lảng vảng/băng qua vạch, cảnh báo tập trung đám đông, vật thể bỏ rơi/bị mất…
Độ bền chuẩn công nghiệp: Đạt chuẩn chống bụi/nước IP66/IP67, chống va đập IK10, vỏ nhôm + Polycarbonate kết hợp van thoát khí Gore Vent chống đọng sương, vận hành bền bỉ từ -30°C đến 60°C.
Bảo mật cấp cao & Tương thích rộng: Đạt chuẩn an ninh mạng STQC, BIS ER, NDAA; hỗ trợ mã hóa dữ liệu thẻ nhớ (tối đa 2TB) và đường truyền (TLS 1.3, AES128/256); chuẩn nén H.265 HEVC tiết kiệm dung lượng và tương thích chuẩn ONVIF (Profile S/G/T/M).
Đôi nét về Camera IP Dòng 50 Series Honeywell
Camera IP Dòng 50 Series Honeywell – Một giải pháp giám sát tuân thủ tiêu chuẩn “Make in India” (MII), được thiết kế để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về các hệ thống thông minh, chất lượng cao và bảo mật mạng.
Dòng camera IP 50 Series được phát triển và sản xuất tại Ấn Độ, nhằm hỗ trợ sáng kiến của chính phủ trong việc thúc đẩy cơ sở hạ tầng được xây dựng nội địa. Được bảo chứng bởi các chứng nhận BIS, STQC, NDAA và được trang bị các tính năng phân tích video tiên tiến cùng bộ xử lý hình ảnh hiệu suất cao, những camera này mang lại chất lượng video vượt trội và là một lựa chọn đáng tin cậy cho các chuyên gia và người dùng cuối, những người yêu cầu cả hiệu suất cao lẫn việc tuân thủ các quy định pháp lý.
Camera IP Honeywell dòng 50 Series sở hữu tính năng phân tích tích hợp và bộ xử lý tín hiệu hình ảnh (ISP) thế hệ mới để mang lại hình ảnh xuất sắc trong điều kiện ánh sáng yếu, đồng thời công nghệ xử lý dải tương phản động rộng (WDR) giúp trích xuất tối đa chi tiết hình ảnh trong các khung hình video có độ tương phản cao.
Mô tả
Thông Số Kỹ Thuật:
Mã sản phẩm: HC50W43R3
VẬN HÀNH
Chuẩn Video: NTSC/PAL
Hệ thống quét: Quét liên tục
Cảm biến hình ảnh: 1/2.8” CMOS
Ống kính: 2.8 mm, Cố định, F1.4
Số điểm ảnh (H x V): 3MP (2304 x 1296)
Độ nhạy sáng tối thiểu (Màu/Đen trắng):
Màu: 0.002 Lux @ F1.6
Đen trắng: 0 Lux khi bật hồng ngoại (IR ON)
Tỷ lệ S/N: 55 dB
Tốc độ màn trập điện tử: 1/3 đến 1/100,000 giây
Khoảng cách hồng ngoại: 40 Mét
Điều khiển đèn hồng ngoại: Smart IR (Tự động/Thủ công)/Tắt
Ngày/Đêm: Tự động/Ngày/Đêm/Lịch trình
Bù sáng: WDR (Chống ngược sáng thực), HLC (Chống chói sáng), BLC (Bù sáng nền)
Dải tương phản động rộng (WDR): 130 dB
Giảm nhiễu: 2D/3D DNR
Chống rung điện tử (EIS): Có hỗ trợ
Cảm biến G (G-Sensor): Có hỗ trợ
Mặt nạ vùng riêng tư: Tắt/Bật (5 vùng)
Chống sương mù (Defog): Có hỗ trợ
Lưu trữ tại chỗ: Khe cắm thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC (Hỗ trợ tối đa 2TB)
Bộ lọc cắt hồng ngoại (IR-Cut): Có hỗ trợ
Cân bằng trắng: Tự động/Cố định theo hiện tại/Thủ công
Kiểm soát độ lợi: 0 ~ 100%
Góc nhìn (H x V): Ngang: 87.2°, Dọc: 49.1°
Khôi phục cài đặt: Có hỗ trợ
VIDEO
Nén Video: H.265 HEVC/H.264/MJPEG, Smart Codec
Số luồng Video: 4 luồng
Độ phân giải:
Luồng chính: 2304×1296 / 1920×1080 / 1280×720 / 704×576 / 640×480 / 352×288 / 320×240
Luồng phụ: 2304×1296 / 1920×1080 / 1280×720 / 704×576 / 640×480 / 352×288 / 320×240
Luồng thứ ba: 1920×1080 / 1280×720 / 704×576 / 640×480 / 352×288 / 320×240
Luồng thứ tư: 640×480 / 352×288 / 320×240
Tốc độ khung hình: Tối đa 50fps cho tất cả các luồng
Tốc độ bit: 100K ~ 6 Mbps
MẠNG
Cổng Ethernet: 10 Base-T/100 Base-TX Ethernet (RJ-45)
Trình duyệt hỗ trợ: Microsoft Edge, Chrome
Hệ điều hành hỗ trợ: Microsoft Windows 10, Windows 11
Giao thức: IPv4, IPv6, TCP/IP, HTTP, HTTPS, RTSP/RTP/RTCP, IGMP/Multicast, SMTP, SNMP, DHCP, NTP, DNS, DDNS, CoS, QoS, 802.1X, UPnP, mDNS(Bonjour), UDP, ICMP, ARP, TLS, SFTP
Khả năng tương thích: ONVIF Profile S/G/T/M
Truy cập người dùng tối đa: 10 người dùng
Bảo mật: Mã hóa và ký xác thực Firmware, mã hóa thẻ nhớ SD, bảo vệ tài khoản và mật khẩu, HTTPS, lọc địa chỉ IP, xác thực Digest, chứng chỉ thiết bị, TLS 1.2 & 1.3, mã hóa luồng truyền, AES128/256, đóng cổng SSH/Telnet, tuân thủ PCIDSS, khởi động an toàn (Secure boot), ngăn chặn tấn công brute-force, quản lý nhật ký truy cập/hệ thống/sự kiện
Ngôn ngữ hỗ trợ: Tiếng Anh, Pháp, Đức, Ý, Nhật, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha
SỰ KIỆN / PHÂN TÍCH
Phân tích Video: Phát hiện chuyển động, Thay đổi khung cảnh, Phát hiện phá hoại, Chuyển động thông minh, Xâm nhập thông minh, Lảng vãng thông minh, Phát hiện băng qua vạch thông minh, Phát hiện vật thể bỏ quên, Phát hiện vật thể bị lấy mất, Đếm người, Xếp hàng, Tập trung đám đông, Bản đồ nhiệt, Phát hiện khuôn mặt
Loại sự kiện: Báo động phân tích, Báo động ổ đĩa, Báo động ghi hình, Báo động phá hoại
Liên kết sự kiện: Email, Ghi hình thẻ nhớ SD, Ghi hình SFTP, Ghi hình NAS
Vùng quan tâm (ROI): 6 vùng
Thông báo sự kiện: HTTPS, HTTP, SMTP, ONVIF
ĐIỆN NĂNG
Nguồn điện: DC12V, PoE (IEEE 802.3af) (Class 0)
Công suất tiêu thụ (Tối đa): 12.95W
CƠ KHÍ
Kích thước: Ø140 × 113.5 mm
Đường kính vòm (Dome): Ø99.1 mm
Trọng lượng sản phẩm: 0.81 kg
Trọng lượng đóng gói: 1.06 kg
Chất liệu thân vỏ: Nhôm + Polycarbonate
Màu sắc: Trắng (RAL9003)
TIÊU CHUẨN DORI (EN62676-4)
Phát hiện: 60.6 Mét
Quan sát 24 Mét
Nhận diện: 12.1 Mét
Xác định danh tính: 6.1 Mét
MÔI TRƯỜNG
Nhiệt độ hoạt động: -30°C ~ 60°C (Khi tắt hồng ngoại)
Độ ẩm tương đối: Dưới 95%, không ngưng tụ
Cấp bảo vệ chống bụi/nước: IP66, IP67
Chống va đập: IK10
Độ tin cậy: IEC 60068-2-1, IEC 60068-2-2, IEC 60068-2-78, IEC 60068-2-11, IEC 60068-2-27, IEC 60068-2-64
Van thoát khí (Gore Vent): Có hỗ trợ
QUY ĐỊNH VÀ TIÊU CHUẨN
Phát xạ: FCC PART 15, CE (EN 55032), ICES-003
Miễn nhiễm: CE (EN 55035)
An toàn: UL listed to UL/CSA 62368-1, BIS IS 13252 (Part 1)/IEC 69050-1
Môi trường: RoHS, REACH, WEEE
An ninh mạng: BIS ER, STQC
Xuất xứ: Ấn Độ





