0

Bộ Giao Diện Âm Thanh IP Nhỏ Gọn PAVA TOA IP-1000AF

Liên hệ

IP-1000AF là thiết bị giao diện âm thanh qua mạng IP. Thiết bị có khả năng phát tín hiệu nhận được từ ngõ vào âm thanh tới các đầu cuối khác, đồng thời cũng có thể nhận tín hiệu thông báo từ các đầu cuối và máy chủ trong hệ thống. Thiết bị hỗ trợ thiết lập hệ thống trực tiếp thông qua trình duyệt web.

Các tính năng chính

  • Có thể lắp đặt linh hoạt trên nhiều bề mặt khác nhau.
  • Có khả năng hoạt động đồng thời như một thiết bị đầu vào và đầu ra trong hệ thống mạng.
  • Thiết bị có thể nhận thông điệp từ máy chủ và các thiết bị khác để thực hiện thông báo.
  • Hỗ trợ thay đổi các cài đặt thiết bị thông qua trình duyệt web.

Mô tả

Thông số kỹ thuật:

Nguồn điện DC 24V
Dòng điện tiêu thụ Dưới 85mA
Ngõ vào âm thanh 1V rms (Tối đa: 2V rms), không cân bằng (unbalanced) 10kΩ
Ngõ ra âm thanh 1V rms, không cân bằng (unbalanced) 600Ω
Đáp tuyến tần số
LINE IN (Tần số lấy mẫu: 22k): 20Hz – 10kHz
LINE OUT (Định dạng MP3 / Tần số lấy mẫu: 44k): 40Hz – 15kHz
Ngõ vào điều khiển Điện áp hở mạch: 24V DC; dòng ngắn mạch: ≤5mA
Rơ-le (Relay)
Tiếp điểm NC (Thường đóng): Điện áp chịu đựng ≤30V DC, dòng điều khiển ≤500mA
Tiếp điểm COM (Chung): Điện áp chịu đựng ≤30V DC, dòng điều khiển ≤500mA
Tiếp điểm NO (Thường mở): Điện áp chịu đựng ≤30V DC, dòng điều khiển ≤500mA
Giao tiếp mạng (I/F) 10 BASE-T/100 BASE-TX, tự động nhận diện (auto negotiation)
Giao thức mạng UDP, ARP, ICMP, IGMP
Nhiệt độ vận hành 0°C đến +40°C
Độ ẩm vận hành Dưới 90% RH (không ngưng tụ)
Kích thước 91 (R) x 42 (C) x 109 (S) mm
Trọng lượng 0.36kg
Phụ kiện đi kèm Khối đấu nối 5 chân (5P terminal) x 1, khối đấu nối 4 chân (4P terminal) x 1, chân đế nhựa (10mm*3mm) x 4
Phụ kiện tùy chọn
MB-IP10B-BK: Bộ gá lắp tủ thiết bị (Cabinet) cho 2 bộ IP-1000AF.
MB-IP10B-J: Bộ gá lắp tủ thiết bị (Cabinet) cho 4 bộ IP-1000AF.