
Camera IP Advidia 4MP M-45-FW-V2
Liên hệ
Camera IP bán cầu (Dome) cố định 4MP.
Đặc điểm và tính năng chính của sản phẩm
- Hình ảnh & Ban đêm: Độ phân giải 4MP sắc nét, tích hợp hồng ngoại (IR) nhìn đêm rõ ràng.
- Góc nhìn & Dáng quay: Ống kính góc rộng 2.8mm, hỗ trợ Chế độ hành lang (9:16) tối ưu cho lối đi hẹp.
- Chống ngược sáng: WDR 120dB giữ hình ảnh rõ nét trong điều kiện chênh sáng mạnh.
- Môi trường & Âm thanh: Thiết kế chuyên dụng trong nhà, tích hợp Micro thu âm trực tiếp.
- Tối ưu & Tương thích: Chuẩn nén H.265 tiết kiệm dung lượng, đạt chuẩn an ninh NDAA và kết nối linh hoạt qua ONVIF (G, S, T).
Mô tả
Thông số kỹ thuật:
Thiết Bị
Cảm biến Hình ảnh: CMOS Quét Lũy tiến, 1/2.7″, 4.0 Megapixel
Độ nhạy sáng tối thiểu: Màu: 0.003Lux (F1.6, AGC ON) | 0Lux khi bật Hồng ngoại (IR)
Tốc độ Màn trập: Tự động/Thủ công, 1 ~ 1/100000s
Ống kính: 2.8mm @ F1.6
WDR: 120 dB
Tỷ lệ S/N: >52dB
Góc nhìn: Ngang (H): 101.1°, Dọc (V): 55.3°, 111.1°
Điều chỉnh góc: Xoay ngang (Pan): 0° ~ 348° | Nghiêng (Tilt): -66° ~ 66° | Xoay tròn (Rotate): 0° ~ 346°
Điều chỉnh 3 trục: Có
Ngày & Đêm: Bộ lọc Cắt Hồng ngoại (IR-Cut Filter) với Chuyển mạch Tự động (ICR)
Phạm vi Hồng ngoại (IR Range): Lên đến 30m (98ft)
Chuẩn Nén
Chuẩn nén Video: H.265, H.264, MJPEG
Tốc độ Bit Video: 128 Kbps~16 Mbps
Ba luồng (Triple-Stream): Có
Phân tích (Analytics) Vượt ranh giới & Xâm nhập, Vào khu vực, Rời khu vực, Phát hiện Chuyển động, Báo động Xâm phạm, Phát hiện Âm thanh
Hình Ảnh
Độ phân giải Hình ảnh tối đa: 2688 x 1520
Tốc độ Khung hình (Frame Rate): 30 khung hình/giây (2688 x 1520)
Mã hóa Vùng quan tâm (ROI Codec): Lên đến 8 khu vực
Cài đặt Hình ảnh: Cân bằng Trắng, Giảm nhiễu Kỹ thuật số, Hồng ngoại Thông minh (Smart IR), Lật hình (Flip), Bù sáng mạnh (HLC), Bù sáng nền (BLC)
Mạng
Kênh Báo động: 1 Kênh Vào | 1 Kênh Ra
Giao thức: IPv4, IGMP, ICMP, ARP, TCP, UDP, DHCP, RTP, RTSP, RTCP, DNS, DDNS, NTP, FTP, UPnP, HTTP, HTTPS, SMTP, SSL, QoS
Giao tiếp
Giao diện Giao tiếp: Ethernet 10M/100M Base-TX
Lưu trữ tại chỗ: Micro SD, lên đến 256GB
Nén Âm thanh: G.711U, G.711A
I/O Âm thanh:
Đầu vào: Trở kháng 35kΩ; Biên độ 2V [p-p]
Đầu ra: Trở kháng 600Ω; Biên độ 2V [p-p]
DORI
| DORI Khoảng cách |
Ống kính (mm) | Phát hiện (m) | Quan sát (m) | Nhận dạng (m) | Định danh (m) |
| 2.8 | 63.0 | 25.2 | 12.6 | 6.3 |
Tổng Quan
An toàn: CE: EN 62368-1, UL: UL 62368-1
Tương thích Điện từ (EMC): FCC: FCC Part 15, CE-EMC: EN 55032/ EN 55035/ EN IEC 61000-3-2/ EN 61000-3-3
Điều kiện Hoạt động: Nhiệt độ: -30°C~55°C, Độ ẩm: ≤95% RH (Không ngưng tụ)
Mức tiêu thụ điện năng: Tối đa 4.5W
Nguồn cấp: DC 12V±25%, PoE (IEEE 802.3af)
Xếp hạng Chống chịu thời tiết: –
Chống phá hoại (Vandal Resistant): –
Kích thước: Φ109 x 62mm (Ø4.3” x 2.4”)
Trọng lượng: 0.22kg (0.49lb)
Phần mềm: Không yêu cầu giấy phép để sử dụng với Phần mềm Video Insight





