
Tủ Trung Tâm Báo Cháy Địa Chỉ Notifier Inspire N16x
Liên hệ
Notifier Inspire N16x là một Bảng điều khiển báo cháy (FACP) kết nối, được kích hoạt bằng phần mềm, có khả năng mở rộng, thiết kế dạng mô-đun và được tăng cường bảo mật không gian mạng, có thể được cấu hình cho các hệ thống độc lập hoặc hệ thống mạng cho nhiều ứng dụng Hệ thống An toàn Sinh mạng khác nhau.
Bảng điều khiển báo cháy (FACP) Notifier Inspire N16x sở hữu thiết kế dạng mô-đun nhằm đáp ứng các yêu cầu về ứng dụng và dự án của bạn. Các bảng điều khiển có thể được cấu hình cho các hệ thống độc lập hoặc hệ thống mạng.
N16x có thể hỗ trợ từ một đến mười mô-đun đường tín hiệu, cho công suất lên tới 3.180 thiết bị định địa chỉ thông minh. Các kích thước tủ chứa tùy chọn luôn sẵn có để hỗ trợ thêm các thiết bị ngoại vi. Một loạt các tùy chọn khác cũng được cung cấp, bao gồm tích hợp âm thanh một kênh hoặc đa kênh, và điện thoại của lính cứu hỏa. Lý tưởng cho các ứng dụng nhà cao tầng và khuôn viên lớn.
Dòng Notifier Inspire cũng có thể tích hợp với nền tảng Dịch vụ An toàn Sinh mạng Kết nối (CLSS) thông qua Cổng kết nối CLSS, cung cấp khả năng kết nối với trạm trung tâm, đám mây và các ứng dụng di động.
Mô tả
Thông Số Kỹ Thuật:
Dung lượng hệ thống
Mạch đường tín hiệu thông minh (SLC)
– N16e: ……………………………………………………. 1 có thể mở rộng lên 3
– N16x: ……………………………………………………. 1 có thể mở rộng lên 10
Đầu báo thông minh: ……………………………………. 159 đầu báo mỗi loop (vòng dòng)
Mô-đun giám sát/điều khiển định địa chỉ: ………… 159 mô-đun mỗi loop (vòng dòng)
Vùng phần mềm có thể lập trình: …………………… trên 2000
Bộ hiển thị phụ AIO: ……………………………………. 80 bộ mỗi tủ N16
Nút mạng (Network nodes): …………………………. lên tới 200 nút mỗi mạng
Màn hình hiển thị từ xa: ………………………………. lên tới 10 màn hình RLD mỗi tủ N16
Thông số điện
Nguồn cấp đầu vào chính
– PMB-AUX(-RTO): 120VAC 50/60 Hz 2.5A, 240VAC 50/60 Hz, 1.25A
Đầu ra DC
– Đầu ra phụ 24VDC aux 1: 24VDC, 2.0 A
– Đầu ra phụ 24VDC aux 2: 24VDC, 2.0 A
Dòng tiêu thụ (Dự phòng/Báo động)
– PMB-AUX: 0.96 A (dự phòng), 0.110 A (báo động)
– CPU-N16: 0.116 A (dự phòng), 0.116 A (báo động)
– Màn hình hiển thị chính (Main Display): 0.153 A (dự phòng), 0.163 A (báo động)
– NCD: 0.360 A (dự phòng), 0.360 A (báo động)
– ACM-30: 0.087 A (dự phòng), 0.087 A (báo động)
– SLM-318: 0.159 A (dự phòng), 0.276 A (báo động)
– TM-8: 0.115 A (Dự phòng), 0.278 A (Báo động)
– LDM2-32: 0.026 A (Dự phòng), 0.050 A (Báo động)
– LDM2-60: 0.026 A (Dự phòng), 0.059 A (Báo động)
Dải dòng sạc bình ắc quy: 7AH-210AH. Sử dụng tủ chứa riêng cho bình ắc quy trên 26 AH.
Dòng sạc: 1A, 2A, 4.25A, và 5.55A
Điện áp sạc thả nổi (Float Rate): 27.6 V.
Thông số vật lý
Trọng lượng vận chuyển N16e: 35 lb (khoảng 15.87 kg)
Kích thước tủ đế (Backbox)
N16e: 19.12″ H x 18.12″ W x 5.47″ D (48.6 cm Cao x 46 cm Rộng x 13.9 cm Sâu)
Dải nhiệt độ và độ ẩm: Hệ thống này đáp ứng các yêu cầu của NFPA đối với hoạt động ở mức 0 – 49°C/32 – 120°F và ở độ ẩm tương đối 93% ± 2% RH (không ngưng tụ) tại 32°C ± 2°C (90°F ± 3°F). Tuy nhiên, tuổi thọ hữu ích của bình ắc quy dự phòng và các linh kiện điện tử của hệ thống có thể bị ảnh hưởng bất lợi bởi dải nhiệt độ và độ ẩm khắc nghiệt. Do đó, khuyến nghị nên lắp đặt hệ thống này cùng các thiết bị ngoại vi của nó trong môi trường có nhiệt độ phòng bình thường là 15 – 27°C/60 – 80°F.

Thiết bị chuyển mạch HPE Networking Instant On 8 cổng Gigabit PoE CL4, 64W, Dòng 1430 (R8R46A) 


