
Dây Nhảy Mạng Cat6 U/UTP Norden E-Series Vỏ PVC Dài 3m (127-M1103BL) – Màu Xanh Dương
Liên hệ
Dây nhảy UTP Category 6 của Norden được sản xuất bằng cáp bện 4 đôi Category 6 không chống nhiễu chất lượng cao, có đầu chụp giảm bớt ứng suất cơ học (đầu chụp bảo vệ) đi kèm nắp bảo vệ lẫy cắm. Dây nhảy này khi được sử dụng mang lại hiệu suất cao.
Mỗi dây nhảy đều được kiểm tra bằng máy đo Fluke và báo cáo kết quả được đính kèm trong từng bao bì riêng. Dây nhảy Category 6 của Norden được kiểm tra đối với tần số truyền tải lên đến 250 MHz.
Tiêu Chuẩn
IEEE 802.af và IEEE 802.3at cho các ứng dụng cấp nguồn qua mạng PoE
Tiêu chuẩn Category 6 của ANSI/TIA-568-C.2 và ISO/IEC-11801 (Phiên bản thứ 2), IEC 61156-2, EN 50173; EN 50288-6-2
Mô tả
Thông Số Kỹ Thuật:
Thiết Kế & Vật Liệu
Lõi cáp cơ bản: Đồng ủ trần dạng bện
Lớp cách điện của dây: SFS PE (Nhựa PE xốp)
Vỏ ngoài và đầu chụp: PVC
Đường kính ngoài của cáp (O.D.): 5,7 ± 0,2 mm
Bán kính uốn cong: Lớn hơn 23 mm khi không chịu tải
Nhiệt độ lưu trữ: -20°C đến +80°C
Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +75°C
Thử nghiệm chống cháy: IEC 60332-1 (LSZH)
Sơ đồ bấm dây: T568B
Dữ Liệu Điện Tính
Trở kháng tại tần số 1-250 MHz: 100 ±15 Ω
Điện trở của lõi dẫn: Nhỏ hơn 73 Ω/km
Điện trở tiếp xúc: Tối đa 20 MΩ
Điện trở không cân bằng: Tối đa 2 %
Điện áp định mức: 72 V DC
Độ bền điện môi: 1 KV/phút rms
Cường độ dòng điện tối đa (Dòng tải): Tối đa 1,0 Amps
Điện trở cách điện: 150 MΩ/Km
Điện dung không cân bằng giữa các đôi dây với đất: 3,3 nF/Km (Thông số danh định)
Dữ Liệu Cơ Tính & Truyền Tải
Lực bền kéo giữa cáp và đầu cắm: Tối thiểu 96N
Lực kéo: Tối đa 10 N
Độ bền: 1000 chu kỳ cắm rút
Độ trễ truyền dẫn tại tần số 1-250MHz: Nhỏ hơn 25 ns/100m
Dữ Liệu Hiệu Suất Truyền Tải
| Freq. (MHz) | NEXT(dB) min. | RL(dB) min. | ||
| 2m cord | 5m cord | 10m cord | ||
| 250 | 38.8 | 37.9 | 37.6 | 13.8 |
Thông Tin Đóng Gói
Số lượng đóng gói: 100 x 1
Quy cách đóng gói: Thùng carton
Khối lượng tịnh (kg): 12.3
Khối lượng cả bao bì (kg): 13.3
Kích thước (mm): 520 x 420 x 290

HPE Networking Instant On Access Point AP22D 



