

Bộ Giao Diện Tài Nguyên Mạng PAVA Honeywell X-NRI/EN
Liên hệ
Bộ giao diện tài nguyên mạng X-NRI/EN là giao diện chung cho hệ thống X-618 PAVA của Honeywell. Giao diện này cung cấp khả năng quản lý giao diện trung tâm, lý tưởng cho các ứng dụng từ trung bình đến lớn. Giao diện này cung cấp quyền truy cập điều khiển bên ngoài, mở rộng âm thanh và bảo vệ nguồn điện chính. Giao diện này cũng tích hợp 32 đầu vào tiếp điểm khô để tích hợp báo cháy.
Đặc điểm và tính năng chính
- Điện áp nguồn điện chính: -100 – 240 V, 50 / 60 Hz
- Cầu chì nguồn điện chính: T2 AL 250 V
- Bảo vệ nguồn điện chính: T10 AL 250 V
- Điện áp nguồn điện dự phòng: DC 21 5 V 28 5 V
- Công suất định mức: 15 W
- Trọng lượng tịnh: 7,3 kg
Mô tả
Thông Số Kỹ Thuật:
Nguồn Cung Cấp Chính: 100 – 240 V, 50/60 Hz
Nguồn Cung Cấp Dự Phòng: DC 21.5 V – 28.5 V
Cầu Chì Nguồn Chính: T2 AL 250 V
Công Suất Định Mức: 15 W
ĐẦU VÀO PHỤ
Số Kênh Đầu Vào: 4
Tín Hiệu Đầu Vào: 1 V (0 dBV)
Trở Kháng Đầu Vào: 20 kOhm
Đáp Tuyến Tần Số: 60 Hz 16 kHz
Tỷ Lệ S/N (Tín Hiệu/Nhiễu): > 85 dB
ĐẦU VÀO CÂN BẰNG
Số Kênh Đầu Vào: 4
Tín Hiệu Đầu Vào: 14 mV (-37 dBV) / 1 V(0 dBV)
Trở Kháng Đầu Vào: 20 kOhm
Nguồn Phantom: DC 24 V
Đáp Tuyến Tần Số: 60 Hz – 16 kHz
Tỷ Lệ S/N (Tín Hiệu/Nhiễu): > 65 dB
CỔNG ĐIỀU KHIỂN
Đầu Vào Kích Hoạt (Trigger Inputs): 32 đầu vào (có thể giám sát)
Đầu Ra Kích Hoạt (Trigger Outputs) (dự phòng): 8 đầu ra (NO, NC và COM)
Điện Áp Làm Việc Tối Đa: AC 250 V / DC 30 V
Dòng Điện Làm Việc Tối Đa: 2.5 A
KHÁC
Giao Diện Mạng (Network Interface): 2.5 A (Lưu ý: 2.5 A có thể là thông tin nhầm lẫn, thường là tốc độ mạng)
Số Lượng Cổng (Ports): 4
Bộ Lưu Trữ Âm Thanh (Audio Storage): Thẻ SD 4 GB, Flash 1 GB
MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
Độ Ẩm: 95 %, không ngưng tụ
Nhiệt Độ Hoạt Động: -10 độ C ~ +55 độ C
Nhiệt Độ Lưu Trữ: -40 độ C ~ +70 độ C

Vỏ Ốp Gắn Phẳng HPE Networking Instant On Access Point AP25 (R9B36A) 


