0

Đầu Ghi Hình Mạng Dòng BioSense ZKTeco 16 Kênh H.265 Z8516NEQ-S

Liên hệ

Đầu ghi hình mạng BioSense 16 Kênh H.265.

Đầu ghi hình mạng (NVR) dòng BioSense thiết bị lưu trđầu cuối của giải pháp giám sát video thông minh mới được ZKTeco phát hành, dựa trên thuật toán Học Sâu (Deep-Learning) và công nghệ Thị giác Máy tính (Computer Vision).

Được tích hợp phần cứng CPU tiên tiến và mạnh mẽ cùng h điều hành đ họa của ZKTeco, Đầu ghi hình mạng dòng BioSense là cặp đôi tưởng cho các Camera IP dòng BioSense đầu cuối. NVR này có thể hỗ trợ ghi hình liên tục 24/7 tất cả các sự kiện báo động video và thông minh do Camera IP đầu cuối tạo ra, và lưu trữ an toàn vào ổ cứng bằng cách phân loại người và phương tiện. Sau khi ghi lại các sự kiện báo động video và thông minh, NVR cho phép người dùng truy xuất và phát lại bằng chứng video mục tiêu một cách hiệu quả, đặc biệt đối với các loại mục tiêu chính như người, phương tiện và vật thể. Chức năng này cho phép người dùng tập trung vào các đoạn video và s kiện báo động hiệu quả nhất.

Đầu ghi hình mạng BioSense có th giúp cải thiện đáng kể hiệu suất và đ an toàn của toàn bộ hệ thống giám sát video, và có thđược sử dụng rộng rãi trong nhiều kịch bản khác nhau như trường học thông minh, văn phòng, khu công nghiệp, cộng đồng, an ninh công cộng, v.v.

  • Giải mã H.265/H.264
  • H trợ đầu vào & xem trước 16 kênh camera IP
  • Phát lại đồng bộ 4 kênh theo thời gian thực
  • Đầu ra HDMI độ nét cao
  • Thuật toán phân loại người và phương tiện thông minh được nhúng
  • Ghép nối với camera IP BioSense đ tạo thành một hệ thống giám sát video với nhiều tính năng phân tích thông minh
  • H trợ đăng nhập bằng nhiều trình duyệt web
  • Hỗ trợ dịch vụ đám mây P2P

Mô tả

Thông số kỹ thuật:

Model Z8516NEQ-S

H THNG

Bộ xử lý chính Bộ xử lý nhúng đa lõi

Hđiều hành LINUX nhúng

Giao diện hoạt động Trình duyệt web & GUI (Giao diện người dùng đồ họa) cục bộ

VIDEO VÀ ÂM THANH

Đầu vào Video IPC (Camera IP) tối đa 16 Kênh (CH)

Đàm thoại hai chiều Hỗ trợ

Chuẩn nén âm thanh G.711u

Đầu vào Âm thanh tối đa 16 Kênh qua IPC

Truy cập Camera bên th ba ONVIF & RTSP

XEM TRC TIP

Chia màn hình hiển thị 1/4/6/8/9/16 Kênh (CH)

Đ phân giải 5MP(2592*1944) / 2MP(1920*1080) /1.3MP(1280*1024) / 1MP(1280*720) / D1(1024*768)

Khả năng xem trực tiếp 1CH@5MP(25/30fps) / 16CH@D1(25/30fps) (1 Kênh đ phân giải 5MP (25/30 khung hình/giây) / 16 Kênh đ phân giải D1 (25/30 khung hình/giây))

GHI HÌNH

Chuẩn nén Video H.265 / H.264

Đ phân giải ghi hình 5MP/3MP/1080P/960P/720P/D1/VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF

Kh năng giải mã tối đa 16CH@5MP(25/30fps) (16 Kênh đ phân giải 5MP (25/30 khung hình/giây))

Băng thông đến (Incoming Bandwidth) 80 Mbps

Băng thông đi (Outgoing Bandwidth) 80 Mbps

Loại luồng Video, Video & Âm thanh

Tốc đ bit Luồng chính: 16Kbps ~ 8192Kbps / Luồng phụ: 50Kbps ~ 700Kbps

Phương thức lưu tr cứng cục bộ và mạng

Chế đ ghi hình Lịch trình, Th công, Phát hiện chuyển động, Báo động sự kiện IVA

Khoảng thời gian ghi hình 1 ~ 120 phút (mặc định: 60 phút), Ghi trước: 1 ~ 30 giây, Ghi sau: 10 ~ 300 giây

PHÁT LI VÀ SAO LƯU

Kênh phát lại Phát lại đồng bộ 4 Kênh

Chế độ tìm kiếm Thời gian/Ngày, Loại báo động, Tìm kiếm IVA

Chức năng phát lại Phát, Dừng, Phát tiến, Phát lùi, Tua tiến 30 giây, Tua lùi 30 giây, Phát nhanh, Phát chậm, Phát từng khung hình, Ẩn/Hiện thanh thời gian, Sao lưu, Chụp nhanh, Toàn màn hình

Chế đ sao lưu Thiết bị USB / Mạng từ xa

PHÂN TÍCH VIDEO THÔNG MINH (IVA)

Chức năng IVA theo Camera ợt rào ảo, Phát hiện khu vực, Phát hiện chuyển động thông minh (dựa trên phân loại người và phương tiện), Đếm mục tiêu, Vật thể bị mất/bỏ quên

Chức năng IVA cục bộ hiển thị Vượt rào ảo, Phát hiện khu vực, Phát hiện chuyển động thông minh (dựa trên phân loại người và phương tiện), Đếm mục tiêu, Thống kê đếm, Vật thể bị mất/bỏ quên

IVA theo Thiết bị (Số kênh) Lên đến IPC

IVA theo Camera (Số kênh) 16

BÁO ĐNG IVA

Báo động IVA Thông minh Vượt rào ảo, Phát hiện khu vực, Phát hiện chuyển động thông minh (dựa trên phân loại người và phương tiện), Đếm mục tiêu, Thống kê đếm, Vật thể bị mất/bỏ quên

Phát hiện thông thường Phát hiện chuyển động / Che video / Mất video

Báo động bất thường Đầy ổ cứng, Không có ổ cứng, Lỗi S.M.A.R.T, Mất kết nối mạng, Xung đột IP

Liên kết báo động Xem trước, Ghi hình, Chụp nhanh, Chuông báo, Thiết lập trước, Email, Du hành (Tour), Trung tâm tải lên

Tìm kiếm thông minh Hỗ trợ tìm kiếm thông minh video mục tiêu bằng cách lọc phân loại người và phương tiện

MNG

Giao thức mạng TCP/IP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IPv4, UDP, SSL/TLS, PPPoE, SNMP,

WebSocket, P2P

Người dùng trực tuyến tối đa 20

Trình duyệt Web Google Chrome/Microsoft Edge/Firefox/Safari/Opera

Hệ điều hành Windows

Nền tảng quản lý ZKBio CVSecurity / ZKBio Access IVS / AntarVis 2.0

Ứng dụng di động AntarView Pro+ (iOS & Android)

Dịch vụ đám mây P2P Hỗ trợ

Khả năng tương tác ONVIF Profile S/G, SDK, CGI, API

LƯU TR VÀ GIAO DIN PH TR

Cổng SATA 1 Cổng SATA, dung lượng tối đa 8 TB

eSATA Không áp dụng (N/A)

Raid 0/1/5/6/10 Không áp dụng (N/A)

HDMI 1*HDMI

VGA 1920*1080/60Hz, 1280*1024/60Hz

Giao diện mạng 1 Cổng RJ-45 (10/100Mbps tự điều chỉnh)

Cổng PoE Không áp dụng (N/A)

Tiêu chuẩn Không áp dụng (N/A)

USB 3*USB 2.0

Đầu vào/Đầu ra âm thanh 0/1 đầu ra

Đầu vào/Đầu ra báo động Không áp dụng (N/A)

RS-485 Không áp dụng (N/A)

RS-232 Không áp dụng (N/A)

NGUN ĐIN

Nguồn điện cấp DC 12V/2A

Công suất tiêu th 24W (không bao gồm Ổ cứng – HDD)

TNG QUAN

Vỏ thiết bị 1U

Nhiệt đhoạt động -10°C đến 55°C / 14°F đến 131°F

Độ ẩm hoạt động 0% đến 90% RH (Không ngưng tụ hơi nước)

Độ ẩm lưu tr 30% đến 80% RH (Không ngưng tụ hơi nước)

Độ cao hoạt động 3.000 m (9,842.52 ft)

Lắp đặt Đbàn / Gắn tủ

Kích thước (Dài*Rộng*Cao) 255 * 210 * 43 (mm)

Trọng lượng tịnh 2.5kg (không bao gồm Ổ cứng)

Trọng lượng tổng 3kg (không bao gồm Ổ cứng)

Chứng nhận ISO14001, ISO9001, CE, FCC