
Mô-đun bàn phím số Dòng Variodyn D1 Honeywell DKM Plus
Liên hệ
Đặc điểm và tính năng chính
- Trạm gọi để điều khiển và truyền thông báo
- Nút nhấn có thể lập trình cho nhiều chức năng khác nhau
- Tùy chọn kết nối cáp quang cho đường truyền lên đến 20 Kilômét
- Giám sát liên tục micrô và đường dây đến DOM
- Chức năng đàm thoại ngược (talk-back) với các trạm liên lạc khác qua loa tích hợp
- Đầu vào/đầu ra âm thanh bổ sung (chỉ dành cho DCS15); ví dụ: cho các thiết bị âm thanh như đầu đĩa CD
- Được bao gồm trong chứng nhận EN54-16 của hệ thống VAPA VARIODYN D1
- Cáp dự phòng*
Ứng dụng
Các trạm gọi số DCS15 và DCS2 với mô-đun bàn phím số DKM18 cho phép chọn mạch loa, truyền thông báo giọng nói cũng như nhiều loại chuông và báo động khác nhau. Thiết bị đầu cuối liên lạc này được kết nối với một bus dữ liệu DAL (Digital Audio Link) có sẵn trên DOM (Digital Output Module) thông qua cáp Cat5 tiêu chuẩn. Tất cả các tín hiệu điều khiển cũng như tất cả các tín hiệu âm thanh đều được truyền đi dưới dạng kỹ thuật số. Trạm gọi có thể được kết nối với hệ thống bằng cáp đơn hoặc cáp dự phòng*. Chức năng này có thể được lập trình bằng công cụ lập trình “Designer”.
Mô tả
Có thể kết nối tối đa 4 trạm gọi số với một DOM. Mỗi trạm gọi số trong hệ thống có thể tạo và nhận các tín hiệu điều khiển và truyền giọng nói khác nhau một cách độc lập. Một trạm gọi số có thể được đặt cách xa tới 300 m (có thể tăng lên 20 Kilômét bằng cách sử dụng cáp quang) và có thể được mở rộng với tối đa sáu mô-đun bàn phím số DKM18, nhờ đó tổng số phím và đèn LED có sẵn tăng lên 120 cho mỗi trạm liên lạc. Chức năng của micrô trong trạm gọi số được giám sát vĩnh viễn. DCS15 cung cấp một đầu vào và đầu ra âm thanh bên ngoài bổ sung, có thể được sử dụng để kết nối các thiết bị âm thanh như đầu đĩa CD. Một cáp Cat5 dài 3 m để kết nối trạm gọi số với ổ cắm tường được bao gồm.
Mô tả
Thông số kỹ thuật:
Microphone
Loại Micro Electret, dạng thu hướng cardioid (hình trái tim)
Cần micro Cổ ngỗng, xấp xỉ 250 mm
Dải tần số100 đến 15.000 Hz
Loa (Loudspeaker)
Công suất 1 W
Đầu vào Âm thanh (Audio input)
Mức danh định 0 dB
Mức tối đa +6 dB
Dải truyền dẫn 20 Hz đến 22 kHz
Tỷ lệ Tín hiệu trên Tạp âm (Signal-to-noise ratio) < 0,1 %
Độ méo hài (Harmonic distortion) ở mức danh định > 95 dB
Đầu ra Âm thanh (Audio output)
Mức danh định 0 dBu
Dải truyền dẫn 20 Hz đến 22 kHz
Tỷ lệ Tín hiệu trên Tạp âm (Signal-to-noise ratio) > 85 dB
Độ méo hài (Harmonic distortion) ở mức danh định < 0,1 %
Trở kháng đầu ra (Output impedance) 180 Ohm
Thông số kỹ thuật chung (General specifications)
Tốc độ lấy mẫu (Sample rate) 48 kHz
Mức tiêu thụ điện năng tối đa (giá trị trung bình) 70 mA
Bộ chuyển đổi AD/DA 24 Bit
Phạm vi nhiệt độ môi trường -5 độ C đến +55 độ C
Độ ẩm tương đối (Rel. humidity) 15 % đến 90 %
Màu sắc Các bộ phận bên hông màu đen, tương tự RAL 9005, thân máy màu xám, tương tự RAL 7037
Trọng lượng Khoảng 1,6 kg
Kích thước 4XD250 (Rộng x Cao x Sâu) 123 x 71 x 180 mm




